BÁO GIÁ DỊCH THUẬT - CÔNG CHỨNG
|
Tiếng
|
Loại 1
|
Loại 2
|
Loại 3
|
Loại đặc biệt
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Dịch xuôi
|
Dịch ngược
|
Dịch xuôi
|
Dịch ngược
|
Dịch xuôi
|
Dịch ngược
|
Loại 4 - Loại 6
|
|||
| Anh | 50,000 | 55,000 | 65,000 | 70,000 | 85,000 | 90,000 | Giá thỏa thuận | ||
| Nga,,Pháp,Đức | 70,000 | 75,000 | 80,000 | 85,000 | 95,000 | 100,000 | |||
| Trung,Nhật | 90,000 | 110,000 | 105,000 | 130,000 | 135,000 | 160,000 | |||
|
Séc, Ba Lan, Bungari,
Tây Ban Nha, Hàn |
110,000 | 140,000 | 130,000 | 160,000 | 165,000 | 195,000 | |||
|
Ucraina, Bồ Đào Nha, Italia
Rumani, Hungari |
120,000 | 160,000 | 150,000 | 190,000 | 190,000 | 230,000 | |||
| Thái, Lào | 150,000 | 190,000 | 180,000 | 220,000 | 220,000 | 260,000 | |||
| Tiền công làm thêm bản dịch tối thiểu: 7.000/bản | |||||||||
| Tiền lệ phí dấu Công chứng theo quy định của Nhà Nước: 10.000/dấu (bản) | |||||||||
| Khách hàng có thẻ VIP, VIP Bạc, VIP Vàng được hưởng những chính sách ưu đãi theo quy định của VP | |||||||||
| Ghi chú: | Các giá trên chưa có 10% VAT | ||||||||
| Dịch xuôi là dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt | |||||||||
| Dịch ngược là dịch từ tiếng Việt ra tiếng nước ngoài | |||||||||
| Đối với các văn bản cỡ chữ nhỏ, trình bày phức tạp, tùy theo văn bản sẽ tính thêm phụ thu số trang hoặc công trình bày | |||||||||
| Đối với các văn bản Loại đặc biệt sẽ thoả thuận về giá với khách hàng | |||||||||
| Đối với nhu cầu Dịch nhanh (nếu có thể) sẽ tính tiền công dịch gấp đôi giá dịch thường, tuy nhiên tối thiểu là 100.000 đồng/lần | |||||||||
|
Đối với bản dịch từ tiếng nước ngoài ra tiếng nước ngoà i: Tiền dịch được tính bằng Tiền dịch từ ngoại ngữ thứ nhất ra tiếng Việt cộng (+) với tiền dịch từ tiếng Việt ra ngoại ngữ thứ hai |
|||||||||
MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ LOẠI VĂN BẢN |
|||||||||
|
(Phân loại theo công của người dịch)
|
|||||||||
| Một số văn bản loại 1: Các văn bản theo biểu mẫu quy định của Nhà nước Việt Nam | Giấy khai sinh, Giấy kết hôn, chứng tử, Lý lịch tư pháp, Hộ khẩu, Xác nhận hộ khẩu, Xác nhận tình trạng hôn nhân, Xác nhận quốc tịch Việt nam, Bằng tốt nghiệp PTTH, Bằng tốt nghiệp đại học, CMND, Bằng lái xe, v.v… | ||||||||
| Một số văn bản loại 2: Các văn bản giao dịch không theo mẫu | Đơn xin xác nhận, Đơn xin chứng nhận, Các cam kết, học bạ PTTH, Văn bằng chứng chỉ, v.v… | ||||||||
| Một số văn bản loại 3: Các văn bản mang tính chuyên ngành | Hồ sơ du học (giấy gọi, giấy báo trúng tuyển, quyết định của cơ quan, bảng điểm đại học, v.v...) | ||||||||
| Một số văn bản loại đặc biệt: |
Các bản án, đăng ký kinh doanh, Chứng nhận dược phẩm, Chứng nhận y tế, Hồ sơ bệnh án, Hợp đồng các loại v.v… Các loại văn bản có nhiều ngoại ngữ trong một văn bản |
||||||||